Danh sách bộ máy chính quyền xã Hợp Tiến năm 2026
Thứ Năm, 29/01/2026
|
DANH SÁCH CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
|
|
|
CÔNG TÁC TẠI KHỐI CHÍNH QUYỀN XÃ HỢP TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tổng số: Cán bộ, chuyên viên HĐND, UBND xã: 40 người (HĐND 2 người + UBND 38 người+ Đơn vị sự nghiệp xã: trung tâm cung ứng dịch vụ công 01 người)
|
|
TT
|
Họ và tên
|
Ngày, tháng, năm sinh
|
Trình độ
|
Ngạch công chức, viên chức
|
Chức vụ dự kiến tại xã phường mới
|
Ghi chú
|
|
Chuyên môn, ngành đào tạo
|
Chính trị
|
|
|
XÃ HỢP TIẾN
|
|
|
|
|
|
|
|
A
|
Hội đồng nhân dân
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Phạm Thị Dung
|
11/1979
|
Đại học kinh tế nông nghiệp
|
Trung cấp
|
01.003
|
PCT Hội đồng nhân dân
|
|
|
2
|
Phạm Thị Chinh
|
09/1981
|
Đại học XDĐ và CQNN
|
Trung cấp
|
01.003
|
Phó Trưởng ban Kinh tế - Ngân sách
|
|
|
B
|
Ủy ban nhân dân
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Lãnh đạo UBND
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nguyễn Thị Xuân
|
03/1981
|
Thạc sỹ quản lý đất đai
|
Cao cấp
|
01.003
|
Chủ tịch UBND
|
|
|
4
|
Lê Viết Ngọc
|
31/01/1978
|
Thạc sỹ kinh tế
|
Trung cấp
|
01.003
|
Phó Chủ tịch UBND
|
|
|
5
|
Lê Văn Hoàng
|
10/1982
|
Thạc sỹ quản lý công
|
Trung cấp
|
01.003
|
Phó Chủ tịch UBND
|
|
|
II
|
Văn phòng HĐND và UBND
|
|
|
|
|
|
|
6
|
Lê Văn Tâm
|
10/1984
|
Đại học XDĐ và CQNN
|
Trung cấp
|
01.003
|
Chánh Văn phòng
HĐND và UBND xã
|
|
|
7
|
Phạm Hoài Nam
|
10/1984
|
Đại học kế toán
|
Trung cấp
|
01.003
|
Phó Chánh Văn phòng
HĐND và UBND xã
|
|
|
8
|
Lê Thị Nhung
|
10/04/1989
|
Đại học Luật
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
9
|
Lê Thị Huệ
|
02/9/1985
|
Đại học Sư phạm tin học, Đại học quản lý nhà nước
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
10
|
Lê Thanh Linh
|
02/9/1987
|
Đại học Quản Lý Nhà Nước(Tp)
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
11
|
Lê Trọng Dũng
|
14/10/1973
|
Đại học Luật
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
12
|
Lê Đình Giáp
|
10/1970
|
Đại học Quản lý kinh tế
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
III
|
Phòng Kinh tế
|
|
|
|
|
|
|
13
|
Lê Quang Loan
|
04/1980
|
Đại học Hành chính học
|
Trung cấp
|
01.003
|
Trưởng phòng Kinh tế
|
|
|
14
|
Lê Thị Chinh
|
01/1985
|
Đại học Quản trị kinh doanh
|
Trung cấp
|
01.003
|
Phó Trưởng phòng kinh tế
|
|
|
15
|
Trần Văn Minh
|
13/06/1984
|
Đại học Xây dựng cầu đường
|
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
16
|
Lê Thị Huyền
|
24/12/1986
|
Đại học Kế toán tổng hợp
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
17
|
Lê Văn Tuyên
|
12/12/1976
|
Đại học Quản lý đất đai
|
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
18
|
Nguyễn Thị Hoa
|
02/11/1984
|
Đại học Nông lâm nghiệp;
Đại học QL Đất đai
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
19
|
Nguyễn Xuân Thắng
|
12/9/1990
|
Đại học Luật học
|
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
20
|
Phạm Khắc Hoàn
|
06/12/1988
|
Thạc sỹ Khoa học cây trồng; Đại học Trồng trọt; Đại học Quản lý đất đai;
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
21
|
Trần Đình Tài
|
15/11/1982
|
Đại học Quản lý đất đai; Đại học Luật Kinh tế
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
22
|
Vũ Thị Hương
|
20/9/1989
|
Đại học Chăn nuôi thú y
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
23
|
Nguyễn Thị Tuyết
|
02/05/1988
|
Đại học Kế toán
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
24
|
Trần Thị Dung
|
12/5/1987
|
Đại học Tài chính-kế toán
|
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
25
|
Trần Thế Hiều
|
02/9/1982
|
Đại học Kế toán
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
IV
|
Phòng Văn hoá Xã hội
|
|
|
|
|
|
|
26
|
Lê Xuân Khoa
|
10/1971
|
Đại học Quản lý văn hoá
|
Cao cấp
|
01.003
|
Trưởng phòng Văn hoá xã hội
|
|
|
27
|
Chung Thị Lan
|
03/1980
|
Đại học Sư phạm mầm non
|
Trung cấp
|
01.003
|
Phó Trưởng phòng
Văn hoá xã hội
|
|
|
28
|
Nguyễn Thị Thúy
|
04/03/1988
|
Đại học VB1: Ngữ văn;
Đại học VB2: Luật
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
29
|
Nguyễn Nguyên Nghiêm
|
19/5/1988
|
Đại học Xã hội học
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
30
|
Nguyễn Thị Lê
|
14/12/1983
|
Đại học Hành chính học
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
31
|
Nguyễn Thị Cảnh
|
03/10/1983
|
Cử nhân sư phạm lịch sử
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
32
|
Đỗ Thị Lan
|
10/05/1988
|
Đại học Xã hội học
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
33
|
Lê Quang Cường
|
06/9/1982
|
Đại học Quản lý văn hóa
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
34
|
Trần Thị Yến
|
01/06/1986
|
Đại học Quản lý văn hóa
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
V
|
Trung tâm phục vụ hành chính công
|
|
|
|
|
|
35
|
Phạm Giang Nam
|
11/1984
|
Đại học Công nghệ thông tin, Ths Quản lý giáo dục
|
Trung cấp
|
01.003
|
Phó Giám đốc
|
|
|
36
|
Nguyễn Đình Hòa
|
02/9/1994
|
Đại học Quản Lý Nhà Nước
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
37
|
Hà Thị Hiền
|
19/05/1988
|
Đại học Trồng trọt
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
38
|
Nguyễn Thị Thảo
|
24/4/1982
|
Đại học VB1: Cử nhân ngữ văn; Đại học VB 2: Quản lý nhà nước
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
39
|
Hà Văn Minh
|
13/01/1981
|
Đại học Luật
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
|
40
|
Lê Thị Lan Phương
|
09/5/1993
|
Đại học Công Nghệ Sau Thu Hoạch
|
Trung cấp
|
01.003
|
Công chức
|
|
Văn hóa - Xã Hội